Tấm Panel SCL ALC

Tấm Panel SCL ALC

Sản phẩm tấm panel bê tông khí chưng áp hoàn toàn linh hoạt về chiều dài và chiều dày của tấm. SCL đã sản xuất các sản phẩm có chiều dài tối đa 4.800mm, độ dày linh hoạt từ 80 mm đến 200 mm tùy theo kiến trúc và công năng của từng dự án, chiều rộng được thiết kế cố định 600m và có thiết kế rãnh âm dương giúp tăng tính liên kết giữa các tấm. Bên cạnh đó, sản phẩm có khả năng cách âm, cách nhiệt rất tốt, thân thiện với môi trường và có tỷ trọng nhẹ từ 650 – 750 kg/m3, chỉ tương đương 1/2 gạch đặc và bằng 1/3 tỷ trọng của bê tông thông thường…

Mô tả

Mô tả sản phẩm

  • Tấm Panel SCL-ALC là một trong những sản phẩm tiêu biểu từ vật liệu bê tông khí chưng áp AAC được Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường sản xuất. Với công nghệ sản xuất hiện đại từ CHLB Đức, sản phẩm tấm panel ALC ngày càng thể hiện những ưu điểm nổi bật cho công trình xây dựng.
  • Tấm panel SCL-ALC có thể coi là bước tiến lớn trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thông minh. Sản phẩm là sự kết hợp tuyệt vời giữa bê tông khí chưng áp và lưới cốt thép chịu lực với lớp bảo vệ chống ăn mòn. Trải qua các quá trình thử nghiệm, thử tải và kiểm tra chất lượng khắt khe, sản phẩm tấm panel SCL-ALC đã chiếm được niềm tin và uy tín đối với các công trình xây dựng.
  • Sản phẩm tấm panel bê tông khí chưng áp hoàn toàn linh hoạt về chiều dài và chiều dày của tấm. SCL đã sản xuất các sản phẩm có chiều dài tối đa 4.800mm, độ dày linh hoạt từ 80 mm đến 200 mm tùy theo kiến trúc và công năng của từng dự án, chiều rộng được thiết kế cố định 600m và có thiết kế rãnh âm dương giúp tăng tính liên kết giữa các tấm. Bên cạnh đó, sản phẩm có khả năng cách âm, cách nhiệt rất tốt, thân thiện với môi trường và có tỷ trọng nhẹ từ 650 – 750 kg/m3, chỉ tương đương 1/2 gạch đặc và bằng 1/3 tỷ trọng của bê tông thông thường…

Lĩnh vực ứng dụng

  • Ứng dụng cho kết cấu mái: lợp mái nghiêng, mái thái, mái bằng, mái chống nóng.
  • Ứng dụng làm kết cấu tường bao cho nhà dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà tạm, tường rào,
  • Dùng cho kết cấu sàn nhẹ nhờ khả năng chịu uốn tốt: thay thế sàn bê tông, sàn đúc, sàn giả, sàn tấm xi măng …
  • Đáp ứng dự án có yêu cầu khắt khe về khả năng chống cháy của vật liệu

Ưu điểm nổi trội:

  • Độ bền cao
  • Thi công nhanh, độ chính xác cao
  • Trọng lượng nhẹ, tiết kiệm chi phí kết cấu.
  • Bảo ôn cách nhiệt, chống cháy.
  • Cách âm tốt
  • Khả năng chống ẩm
  • Gia công dễ dàng
  • Khả năng chịu chấn động tốt
  • Thân thiện với môi trường

Chứng chỉ chất lượng

  • Sản phẩm tấm panel SCL-ALC tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12867:2020 và được cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn do viện Vật liệu xây dựng – Bộ xây dựng cấp.

Kích thước tấm panel SCL-ALC thông dụng

Chiều dày tấm tường (mm) 100 150 200
Chiều dài tối đa (mm) 2900 4500 4800

Chú ý: Kích thước trên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng

Lưu trữ và bảo quản

  • Khi chưa sử dụng đến để nguyên lớp nilong quấn quanh palet panel, để panel tại khu vực khô ráo tránh ngập nước.

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu ngoại quan

STT Chỉ tiêu ngoại quan Mức cần đạt
1 Bề mặt tấm lộ cốt thép Không cho phép
2 Ba via mép tấm Không cho phép
3 Vết nứt xuyên suốt hướng ngang, hướng dọc, hướng độ dày của tấm Không cho phép
4 Vết nứt mặt tấm tường, chiều dài ≤ 50 mm, chiều rộng ≤ 0,5 mm. Không cho phép
5 Vết nứt mặt tấm tường, chiều dài 50 mm~100 mm, chiều rộng 0,5 mm~2,0 mm < 2 chỗ/tấm
6 Vết nứt mặt tấm tường, chiều dài ≥ 100 mm, chiều rộng ≥ 2,0 mm < 2 chỗ/tấm
7 Lỗ khí tổ ong đường kính ≤ 5 mm Không quy định
Lỗ khí tổ ong đường kính từ 5 mm đến 30 mm ≤ 3
Lỗ khí tổ ong đường kính > 30 mm Không cho phép
8 Thiếu cạnh mất góc, vết,

–      Kích thước vết ≤ 50 mm

–      Kích thước vết từ 50 mm đến 200 mm

–      Kích thước vết từ ≥ 200 mm

 

Không quy định

≤ 2

Không cho phép

 Sai lệch kích thước cho phép

STT Hạng mục Sai lệch cho phép, mm
1 Chiều dài + 5
2 Chiều rộng + 4
3 Chiều dày + 2
4 Độ bằng phẳng của bề mặt tấm tường < 2
5 Sai lệch đường đối góc < 6

 Tính chất cơ lý

STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Thông số
1 Khối lượng thể tích khô Kg/m3 ≤ 700
2 Cường độ nén trung bình MPa ≥ 3.5
3 Sức treo tại điểm N ≥ 1000
4 Độ co khô mm/m ≤ 0.2
5 Khả năng chống va đập Lần > 2.5
6 Khả năng chống uốn Lần > 1.5

 

Hướng dẫn sử dụng

Có 2 phương pháp lắp dựng chính là lắp ngang và lắp đứng, có file đính kèm